Kaori Dict

携わる

たずさわる

tazusawaru

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.tham gia; điều khiển
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to engage in; to participate in; to take part in; to be involved in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is engaged in medical research.

  • I will follow the law.

  • She is engaged in social work.

  • I am engaged in a new business.

  • He has engaged in religious activity since then.

  • Doctor Hirose is engaged in AIDS research.

  • The vigorous man is engaged in diverse activities.

  • I want to work in the medical field.

  • His younger brother also worked in the field of art.

  • We will not tolerate anyone who engages in terrorism.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

携わる (たずさわる) — tham gia; điều khiển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict