露語
ろご
rogo
Âm Hán-Việt: LỘ NGỮ
意味Nghĩa
- danh từ
1.Russian (language)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「その人なんて言ってたんスか?」「露語が全く通じなかったので露語でなじってやった」
"Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."
"What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian."