Kaori Dict

一日

いちにち

ichinichi

N5

Âm Hán-Việt: NHẤT NHẬT

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.một ngày; một ngày; cả ngày; ngày đầu
  1. danh từphó từ

    1.one day

  2. phó từdanh từ

    2.all day (long); the whole day; from morning till night

  3. danh từ

    3.first day of the month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I work every other day: Monday, Wednesday, and Friday.

  • My e-mail address will be as follows effective April 1.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一日 (いちにち) — một ngày; một ngày; cả ngày; ngày đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict