凛
りん
rin
Âm Hán-Việt: LẪM
Cách viết khác: 凜
意味Nghĩa
- tính từ đuôi たるphó từ đi với と
1.cold; frigid; bracing
usu. as 凛とした
- tính từ đuôi たるphó từ đi với と
2.dignified; distinguished; refined; elegant
- tính từ đuôi たるphó từ đi với と
3.(of an atmosphere) tense; nerve-racking
- tính từ đuôi たるphó từ đi với と
4.(of voice, sound, etc) clear; ringing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今年2020年の2月に生まれた赤ちゃんの名づけトレンドが発表されました。女の子の名前の1位は「凛」男の子は「蓮」でした。
Xu hướng đặt tên cho những em bé sinh vào tháng 2 năm 2020 đã được công bố. Xếp thứ nhất trong hạng mục tên của các bé gái là "Rin", còn của các bé trai là "Ren".
The naming trends for babies born this February 2020 have been announced. The number one girl's name was "Rin", and the number one boy's name was "Ren".
- トムとメアリーはファースーツを着て、犬と女狐の凌と凛になってたよ。
Tom and Mary put on their fursuits and turned into Ryō and Rin, a dog and a vixen.