Kaori Dict

凭れ掛かる

もたれかかる

motarekakaru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to lean (on, against); to rest (against); to recline

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to rely on (someone); to depend on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was leaning against the wall.

  • Don't lean against the wall.

  • Don't lean on my desk.

  • Don't lean on my chair.

  • She leaned against his shoulder.

  • Tom leaned against the fence.

  • He stood on one leg, leaning against the wall.

  • Japanese people tend to rely on established authority.

  • Then he stretched his legs and settled back in his seat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凭れ掛かる (もたれかかる) — to lean (on, against); to rest (against); to recline | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict