Kaori Dict

しお

shio

N5

Âm Hán-Việt: DIÊM

JLPT N5 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.muối; muối ăn; muối thường; muối khó chịu
  1. danh từ

    1.salt; common salt; table salt; sodium chloride

  2. danh từ

    2.hardship; toil; trouble

  3. danh từfood, cooking

    3.saltiness

  4. tiền tố danh từkhẩu ngữ

    4.cold; unwelcoming; indifferent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy bỏ thêm muối vào nồi súp.

    I'll put some salt in the soup.

  • Làm phiền bạn lấy giùm tôi lọ muối được không?

  • This soup wants a bit of salt.

  • Pass me the salt.

  • The salt, if you please.

  • I'll help an enemy instead of capitalizing on their distress.

  • There is no salt left.

  • We season with salt.

  • I'll put some salt on the meat.

  • Did you put in any salt?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

塩 (しお) — muối; muối ăn; muối thường; muối khó chịu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict