咆哮
ほうこう
houkou
Âm Hán-Việt: BÀO HAO
Cách viết khác: 咆吼
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.roar; howl; yell; bellow
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。
Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.
- 彼の声は悪霊の突然の咆哮にかき消される。
His voice was drowned out by the wraith's sudden howl.