眼鏡
めがね
megane
N5
Âm Hán-Việt: NHÃN KÍNH
Cách đọc khác: メガネ
意味Nghĩa
- 1.kính mắt; kính; mắt kính; quan sát
- danh từthường viết bằng kana
1.glasses; eyeglasses; spectacles
- danh từ
2.judgment; judgement; discrimination; discernment; insight
- danh từthường viết bằng kanamiệt thị
3.four-eyes
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは眼鏡を拭いた。
Tom lau kính của mình.
Tom wiped his spectacles.
- 僕は新しい眼鏡が必要だ。
Tôi đang cần một cái kính mới.
I need to get a new pair of glasses.
- 眼鏡がないと、彼はまったく見えない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Without his glasses, he is as blind as a bat.
- 眼鏡をかけないと彼はさっぱり見えない。
Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.
Without his glasses, he is as blind as a bat.
- 眼鏡がないと、トムはほとんど見えてないよ。
Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
Without his glasses, Tom can hardly see anything.
- 私はメガネがなくては読めない。
I cannot read without glasses.
- 私の眼鏡はどこ?
Where are my glasses?
- 眼鏡を新調した。
I bought a new pair of glasses.
- 彼は眼鏡を外した。
He took off his glasses.
- 眼鏡は枕元にある。
The glasses are on the bedside.