軋轢
あつれき
atsureki
Âm Hán-Việt: YẾT LỊCH
意味Nghĩa
- danh từ
1.friction; discord; strife
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。
Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.