Kaori Dict

闇夜

やみよ

yamiyo

Âm Hán-Việt: ÁM DẠ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.dark night; moonless night

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một đêm tối không có trăng.

    It was a dark night, with no moon.

  • It was a dark night.

  • That's just a shot in the dark. How do you think you'll succeed by just acting on the spur of the moment like that?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

闇夜 (やみよ) — dark night; moonless night | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict