空咳
からせき
karaseki
Âm Hán-Việt: KHÔNG HÀI
Cách đọc khác: からぜき
意味Nghĩa
- danh từ
1.dry cough; hacking cough
- danh từ
2.intentional cough (e.g. to get someone's attention)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 妻の乾咳が気になります。
I'm concerned about my wife's hacking cough.
- 空咳が出ます。
I have a dry cough.