俊
しゅん
shun
Âm Hán-Việt: TUẤN
Cách viết khác: 雋・儁
意味Nghĩa
- danh từhiếm
1.excellence; genius
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私が不在の間は俊が私の仕事を引き継ぎます。
Shun will take over my job while I'm away.
しゅん
shun
Âm Hán-Việt: TUẤN
Cách viết khác: 雋・儁
1.excellence; genius
Shun will take over my job while I'm away.