摘み取る
つみとる
tsumitoru
Cách viết khác: 摘みとる・つみ取る・つまみ取る · Cách đọc khác: つまみとる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to pluck; to pick; to nip off
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この果物は摘み取られるほどのは成長していない。
This fruit isn't ripe enough to pick yet.
- そのとき彼らはたんぽぽをつみとって、彼らの耳につけました。
Then they picked dandelions and put them in their ears.