未曾有
みぞう
mizou
Âm Hán-Việt: VỊ TỪNG HỮU
Cách viết khác: 未曽有
意味Nghĩa
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.unprecedented; unheard-of; record-breaking
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 3月11日に未曾有の大震災が発生した。
Vào ngày 11 tháng 3, một trận động đất lớn chưa từng có đã xảy ra.
A great, unexpected earthquake occurred on 11 March.