Kaori Dict

じじ

jiji

Âm Hán-Việt: GIA

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.old man

  2. danh từmiệt thị

    2.old geezer

    usu. ジジイ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The old man escaped, but with difficulty.

  • We are worried about grandpa and grandma.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

爺 (じじ) — old man | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict