許嫁
いいなずけ
iinazuke
Âm Hán-Việt: HỨA GIÁ
Cách viết khác: 許婚 · Cách đọc khác: いいなづけ・きょこん・きょか・ゆいなずけ
意味Nghĩa
- danh từ
1.fiancé; fiancée
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この子が、僕の許嫁です。
This is my fiancé.
- メアリーはトムのいいなずけだよ。
Mary is Tom's fiancée.
いいなずけ
iinazuke
Âm Hán-Việt: HỨA GIÁ
Cách viết khác: 許婚 · Cách đọc khác: いいなづけ・きょこん・きょか・ゆいなずけ
1.fiancé; fiancée
This is my fiancé.
Mary is Tom's fiancée.