Kaori Dict

催す

もよおす

moyoosu

N1

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.tổ chức; mời; gây cảm giác; báo hiệu
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to hold (an event); to give (a dinner, party, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to feel (sensation, emotion, call of nature, etc.); to show signs of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He gave a party on a large scale.

  • Why should he feel drowsy whenever he begins to study?

  • He gave a ball.

  • They held a congratulatory banquet.

  • The opening ceremony took place yesterday.

  • I was moved to tears by the tragic story.

  • The ceremony will take place tomorrow.

  • She will give a party next week.

  • The meeting will take place next Monday.

  • The concert will take place next spring.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

催す (もよおす) — tổ chức; mời; gây cảm giác; báo hiệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict