Kaori Dict

埋め合わせる

うめあわせる

umeawaseru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to make up for; to compensate for; to offset

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We must make up for lost time.

  • I made up for lost time.

  • It's difficult to make up for lost time.

  • We will make up for the loss.

  • A budget deficit must be financed somehow.

  • Lost time must be made up for.

  • I hurried to make up for the lost time.

  • It is difficult to make up for wasted time.

  • Money cannot make up for lost time.

  • This year's good harvest will make up for last year's bad one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埋め合わせる (うめあわせる) — to make up for; to compensate for; to offset | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict