Kaori Dict

切り傷

きりきず

kirikizu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cut; gash; incision

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mayuko got a cut on her finger.

  • I have a cut here.

  • Mother put a bandage on Jim's cut.

  • I cut myself shaving.

  • The cut will heal up in a few days.

  • Tom put a bandage on Mary's cut.

  • Tom cut himself on some broken glass.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切り傷 (きりきず) — cut; gash; incision | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict