Kaori Dict

激痛

げきつう

gekitsuu

Âm Hán-Việt: KÍCH THỐNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.sharp pain; acute pain; intense pain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I felt a severe pain in the shoulder.

  • He felt an acute pain in his chest.

  • I have a severe pain here.

  • All of a sudden, I felt a sharp pain in my stomach.

  • I felt a sharp pain in my stomach all of a sudden.

  • When I move my leg extreme pain runs through it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

激痛 (げきつう) — sharp pain; acute pain; intense pain | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict