Kaori Dict

正々堂々

せいせいどうどう

seiseidoudou

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ

    1.fair and square; open and aboveboard; bold and forthright

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mr Wilson likes him to play square.

  • They fought a fair battle with the enemy.

  • Whether you win or lose, you must play fair.

  • Whether we win or lose, we must play fairly.

  • Whether you win or lose, you should play fairly.

  • His advice to us was that we should play fair.

  • Whether you win or lose, you must play fair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

正々堂々 (せいせいどうどう) — fair and square; open and aboveboard; bold and forthright | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict