Kaori Dict

こころざし

kokorozashi

N1

Âm Hán-Việt: CHÍ

JLPT N1 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.ý chí; mục tiêu; lòng tốt; quà tặng
  1. danh từ

    1.will; resolution; intention; ambition; aim; goal

  2. danh từ

    2.kindness; goodwill; kind offer

  3. danh từ

    3.gift (as a token of gratitude)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The will is as good as the deed.

  • However, although our companions were willing, they knew nothing about management or getting money.

  • Suffering many hardships and overcoming many trials to come to a certain point will test one's strength of will.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

志 (こころざし) — ý chí; mục tiêu; lòng tốt; quà tặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict