Kaori Dict

湧き出る

わきでる

wakideru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to gush forth (e.g. water from a spring); to flow (out); to stream (out); to bubble up

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to well up (of tears, emotions, etc.); to flow out (of tears)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to emerge; to suddenly appear; to come forth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The water is welling up from the ground.

  • Hope springs eternal in the human breast.

  • Tears welled up in the girl's eyes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湧き出る (わきでる) — to gush forth (e.g. water from a spring); to flow (out); to stream (out); to bubble up | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict