Kaori Dict

巻き起こす

まきおこす

makiokosu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to create (a sensation); to cause (a commotion); to give rise to (controversy)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to raise (a cloud of dust); to kick up (dust)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His bold plan gave rise to much controversy.

  • The news caused a great sensation.

  • This political problem gave rise to hot discussions.

  • The movie created a great sensation.

  • The news is creating a stir.

  • I'm sure she'll cause a stir in the Tokyo fashion world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

巻き起こす (まきおこす) — to create (a sensation); to cause (a commotion); to give rise to (controversy) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict