Kaori Dict

手配

てはい

tehai

N1

Âm Hán-Việt: THỦ PHỐI

JLPT N1 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.sắp xếp; chuẩn bị
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.arrangement; preparations

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.search (by police)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's try to arrange something.

  • I'll see about getting the tickets.

  • I'll leave it to you to buy the tickets.

  • Thank you for making the arrangements.

  • A travel agent arranged everything for our trip.

  • Can you arrange for a night tour bus?

  • I arranged that he be admitted to a good hospital.

  • I arranged for a car to meet you at the airport.

  • We want the meeting arranged as soon as possible.

  • She made arrangements to get him into a good hospital.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手配 (てはい) — sắp xếp; chuẩn bị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict