Kaori Dict

食べ頃

たべごろ

tabegoro

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.good for eating; ripe enough for eating; in season

Câu ví dụ · Tatoeba

  • These oranges are good to eat.

  • These plums are ripe.

  • This melon will be good to eat tomorrow.

  • I'll leave the bananas alone until they're ripe.

  • Pumpkins stored away after harvest for a while become ripe and good to eat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食べ頃 (たべごろ) — good for eating; ripe enough for eating; in season | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict