団欒
だんらん
danran
Âm Hán-Việt: ĐOÀN LOAN
Cách viết khác: 団らん
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.sitting together in a circle; happy circle; harmony
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- チャブ台を囲んで一家団欒している。
The family is sitting in a happy circle around the dining table.
- 家族団欒の時間を大切にしたいですね。
I want to cherish the time that I spend together with my family.