Kaori Dict

電磁波

でんじは

denjiha

Âm Hán-Việt: ĐIỆN TỪ BA

Nghĩa

  1. danh từphysics

    1.electromagnetic wave

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I sit in front of a computer screen all day, so I get pretty heavily bombarded by electro-magnetic waves.

  • Are the only electromagnetic wavelengths that humans can directly perceive the light we see using our eyes and infrared radiation that warms our skin?

  • By looking at an object's electromagnetic spectrum, scientists can determine if an object is moving away from Earth or towards Earth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

電磁波 (でんじは) — electromagnetic wave | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict