薄氷
はくひょう
hakuhyou
Âm Hán-Việt: BẠC BĂNG
Cách đọc khác: うすごおり
意味Nghĩa
- danh từ
1.thin ice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それを実験するのは薄氷を踏む思いだったよ。
While I was at it, I felt as if I was walking on thin ice.
はくひょう
hakuhyou
Âm Hán-Việt: BẠC BĂNG
Cách đọc khác: うすごおり
1.thin ice
While I was at it, I felt as if I was walking on thin ice.