被弾
ひだん
hidan
Âm Hán-Việt: BỊ ĐẠN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.being shot; being bombed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 被弾しました。ダメージは軽微です。
We've taken a hit. Trivial damage.
- なるほど、言われてみれば確かに、田中さんは模擬戦で一度も被弾していませんでしたね。
Of course. Now that you say that, certainly Ms Tanaka wasn't shot even once in the mock battles.