牝馬
ひんば
hinba
Âm Hán-Việt: TẪN MÃ
Cách viết khác: 雌馬 · Cách đọc khác: めうま・めま
意味Nghĩa
- danh từ
1.mare; filly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 棹立ちした栗毛の牝馬は嘶き、騎手を落とそうとした。
The prancing chestnut mare whinnied as she tried to get rid of the rider.
ひんば
hinba
Âm Hán-Việt: TẪN MÃ
Cách viết khác: 雌馬 · Cách đọc khác: めうま・めま
1.mare; filly
The prancing chestnut mare whinnied as she tried to get rid of the rider.