Kaori Dict

助け

たすけ

tasuke

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.sự giúp đỡ; hỗ trợ; cứu trợ
  1. danh từ

    1.assistance; help; aid; support; reinforcement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy đến cứu tôi!

    Come to help me.

  • Không một ai đến giúp anh ấy cả.

    Nobody came to help him.

  • The injured man cried for help.

  • I heard a call for help.

  • Self-help is the best help.

  • He called for help.

  • He called for help.

  • I need his help.

  • I heard a call for help.

  • He got assistance from above.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

助け (たすけ) — sự giúp đỡ; hỗ trợ; cứu trợ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict