Kaori Dict

駆けずり回る

かけずりまわる

kakezurimawaru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to run around (wildly); to rush about all over the place

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to make every effort (to do); to do everything one can

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I ran all over town trying to borrow some money.

  • Children ran around the room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

駆けずり回る (かけずりまわる) — to run around (wildly); to rush about all over the place | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict