Kaori Dict

むち

muchi

Âm Hán-Việt: TIÊN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.whip; lash; scourge

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.stick; cane; rod; pointer

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.encouragement; rebuke; spur; goad

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cruel man beat the dog with a whip.

  • In Singapore, one method of punishing criminals is to whip them, or hit them several times on the back with a cane.

  • They made a whip out of cords.

  • Spare the rod and spoil the child.

  • Jim wants whipping for insulting me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鞭 (むち) — whip; lash; scourge | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict