肩が凝る
かたがこる
katagakoru
Cách viết khác: 肩がこる
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to have stiff shoulders
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi るthành ngữ
2.to feel ill at ease; to feel uncomfortable; to feel tense
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
3.serious; sober
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 肩が凝ってるんです。
My shoulders feel stiff.
- 彼女は肩が凝る本を読む気にはなれなかった。
She was not in the mood for serious books.