Kaori Dict

六つ

むっつ

muttsu

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.sáu cái; sáu; sáu giờ
  1. số từ

    1.six

  2. danh từ

    2.six years of age

  3. danh từ

    3.six o'clock (old time system)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Căn nhà này có sáu phòng.

    This house has six rooms.

  • Căn nhà này có sáu phòng.

    This house has six rooms.

  • Six high-tech companies set up branch offices in that prefecture.

  • She divided the cake into six pieces.

  • Tom bought a house with six rooms.

  • He made six mistakes in as many lines.

  • She made a tour of America, stopping in six cities.

  • TV may be seen on six channels in that city.

  • She cut the cake into six pieces and gave one to each of the children.

  • One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

六つ (むっつ) — sáu cái; sáu; sáu giờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict