Kaori Dict

辛うじて

かろうじて

karoujite

N1

JLPT N1 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.chỉ vừa; hầu như
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.barely; narrowly; only just; with difficulty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khó khăn lắm tôi mới lên kịp chuyến tàu.

    I barely managed to catch the train.

  • We narrowly missed the accident.

  • He barely escaped death.

  • He just barely succeeded.

  • We had a narrow escape.

  • Barely a portion of it remained.

  • It is barely an S size.

  • She restrained tears with difficulty.

  • He narrowly escaped the disaster.

  • You are only just in time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辛うじて (かろうじて) — chỉ vừa; hầu như | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict