Kaori Dict

眠り込む

ねむりこむ

nemurikomu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to fall asleep; to sleep deeply

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I fell asleep with a sweater on.

  • I fell asleep.

  • As soon as I sat down, I fell asleep.

  • I was zoned out because I was tired.

  • He had hardly got into bed when he fell asleep.

  • She fell asleep with her sweater on.

  • Being very tired, I fell asleep soon.

  • I fell asleep while I was doing my homework.

  • As he was so tired, he fell fast asleep.

  • He was almost asleep when he heard his name called.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

眠り込む (ねむりこむ) — to fall asleep; to sleep deeply | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict