Kaori Dict

制する

せいする

seisuru

N1

JLPT N1 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.kiểm soát; điều khiển; kiềm chế
  1. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    1.to hold back (e.g. emotions); to rein in (e.g. a horse, unruly people); to bridle

  2. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    2.to get the better of

  3. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    3.to control; to command

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We've got to fight fire with fire!

  • They commanded a majority in the Diet.

  • He is able to subordinate passion to reason.

  • Slow but steady wins the race.

  • That new company could flatten the competition.

  • They that govern the most make the least noise.

  • Suppressing one's romantic feelings is not the same as having no such feelings.

  • Suppressing one's romantic feelings is not the same as having no such feelings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

制する (せいする) — kiểm soát; điều khiển; kiềm chế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict