Kaori Dict

生魚

なまざかな

namazakana

Âm Hán-Việt: SINH NGƯ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.raw fish; uncooked fish; fresh fish

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Were I a foreigner, I could not eat raw fish.

  • I can't stand raw fish.

  • We eat raw fish.

  • This fresh raw fish is delicious.

  • The smell of raw fish nauseates me.

  • The smell of raw fish nauseates me.

  • I've never eaten raw fish.

  • The smell of raw fish nauseates me.

  • Tom had never eaten raw fish before.

  • I don't like grilled fish, let alone raw fish.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生魚 (なまざかな) — raw fish; uncooked fish; fresh fish | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict