陶冶
とうや
touya
Âm Hán-Việt: ĐÀO DÃ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + する
1.training; education; cultivation
- danh từdanh từ + する
2.making pottery and casting metal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は大量の本を読んで精神を陶冶した。
Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.
She cultivated her mind by reading many books.