物忌み
ものいみ
monoimi
Cách viết khác: 物忌 · Cách đọc khác: ものいまい・ぶっき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.purification through fasting and abstinence
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.confinement to one's house on inauspicious days to avoid misfortune (Onmyōdō practice)