Kaori Dict

創立

そうりつ

souritsu

N1

Âm Hán-Việt: SÁNG LẬP

JLPT N1 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.thành lập; thành lập; khởi nguồn
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.establishment; founding; organization; organisation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Our school is fifty years old.

  • He set up the school.

  • We celebrated the centenary anniversary day.

  • Students have a holiday on Foundation Day.

  • The launching of the company was in 1950.

  • Our company had the fortieth anniversary of its foundation.

  • He founded the school five years ago.

  • Our school is 80 years old.

  • Our school was founded in 1951.

  • This company was established in 1930.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

創立 (そうりつ) — thành lập; thành lập; khởi nguồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict