Kaori Dict

段々

だんだん

dandan

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.dần dần; dần; tăng dần
  1. phó từphó từ đi với とthường viết bằng kana

    1.gradually; by degrees; little by little; more and more; increasingly

  2. danh từ

    2.steps; stairs; staircase; terrace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mùa xuân đến. Thời tiết dần dần ấm hơn.

    Spring has come. It will little by little become warmer.

  • Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.

    My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.

  • It will get warmer and warmer.

  • The day is getting longer and longer.

  • Little by little I'm getting angry.

  • His true colors are coming out.

  • It's getting darker little by little.

  • I am beginning to remember it.

  • The sky became darker and darker.

  • The sky has gradually clouded over.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

段々 (だんだん) — dần dần; dần; tăng dần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict