Kaori Dict

作る

つくる

tsukuru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.làm; tạo; nấu; trồng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to make; to produce; to manufacture; to build; to construct

    造る usu. for large-scale building, manufacturing, etc.; 創る usu. for creating

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to prepare (food); to brew (alcohol)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to raise; to grow; to cultivate; to train

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to till

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to draw up (a document); to make out; to prepare; to write

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to create (an artistic work, etc.); to compose

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    7.to coin (a phrase); to organize; to organise; to establish; to found

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    8.to have (a child)

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    9.to make up (one's face, etc.)

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    10.to fabricate (an excuse, etc.)

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    11.to give a (false) appearance; to feign (a smile, etc.); to put on a show of emotion

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    12.to form (a line, etc.)

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    13.to set (a record)

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    14.to commit (a sin, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn tạo ra cái gì vậy ?

    What did you make?

  • Tôi đã nấu bữa tối.

    I made supper.

  • Giấy được làm từ gỗ.

    Paper is made from wood.

  • Bạn có biết ai làm cái này không?

    Do you know who made it?

  • Anh ta tạo ra huy chương bằng vàng.

    He made a medal of gold.

  • Ai đã làm chiếc bánh này?

    Who made this cake?

  • Mẹ tôi đang nấu bữa tối.

    My mother is making dinner.

  • Ai xây cái kia vậy?

    Who built it?

  • Mẹ tôi đang làm bánh.

    Mom is making a cake.

  • Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.

    I make lunch every day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

作る (つくる) — làm; tạo; nấu; trồng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict