作る
つくる
tsukuru
Cách viết khác: 造る・創る
意味Nghĩa
- 1.làm; tạo; nấu; trồng
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to make; to produce; to manufacture; to build; to construct
造る usu. for large-scale building, manufacturing, etc.; 創る usu. for creating
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to prepare (food); to brew (alcohol)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to raise; to grow; to cultivate; to train
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to till
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to draw up (a document); to make out; to prepare; to write
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to create (an artistic work, etc.); to compose
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to coin (a phrase); to organize; to organise; to establish; to found
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
8.to have (a child)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
9.to make up (one's face, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
10.to fabricate (an excuse, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
11.to give a (false) appearance; to feign (a smile, etc.); to put on a show of emotion
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
12.to form (a line, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
13.to set (a record)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
14.to commit (a sin, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
What did you make?
- 私は夕食を作った。
Tôi đã nấu bữa tối.
I made supper.
- 紙は木から作られる。
Giấy được làm từ gỗ.
Paper is made from wood.
- 誰が作ったか知ってる?
Bạn có biết ai làm cái này không?
Do you know who made it?
- 彼は金でメダルを作った。
Anh ta tạo ra huy chương bằng vàng.
He made a medal of gold.
- このケーキ誰が作ったの?
Ai đã làm chiếc bánh này?
Who made this cake?
- 母は夕食を作っています。
Mẹ tôi đang nấu bữa tối.
My mother is making dinner.
- 誰がそれを造ったのですか?
Ai xây cái kia vậy?
Who built it?
- 母がケーキを作っています。
Mẹ tôi đang làm bánh.
Mom is making a cake.
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。
Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.
I make lunch every day.