Kaori Dict

達成

たっせい

tassei

N1

Âm Hán-Việt: ĐẠT THÀNH

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.thành tựu; đạt được; hoàn thành
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.achievement; attainment; accomplishment; realization

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

    He achieved his purpose of studying abroad.

  • Ann has achieved her desired goal.

  • He achieved his purpose.

  • He attained his hopes.

  • She achieved her purpose.

  • She achieved her purpose.

  • They attained their aim.

  • They attained their purpose.

  • That aim is impossible to attain.

  • This plan is impossible to accomplish.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

達成 (たっせい) — thành tựu; đạt được; hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict