Kaori Dict

脱出

だっしゅつ

dasshutsu

N1

Âm Hán-Việt: THOÁT XUẤT

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.thoát khỏi; chạy trốn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.escape; getting away (from); getting out (of)

  2. danh từdanh từ + するtự động từmedicine

    2.prolapse; proptosis

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.

    We made it out of there.

  • The old man escaped, but with difficulty.

  • Cave escape!

  • All hands, abandon ship!

  • I was lucky enough to escape unhurt.

  • The escape was nothing less than a miracle.

  • It took me three hours to get out of the traffic jam.

  • Muammar Kaddafi escaped unharmed.

  • Our escape was nothing short of a miracle.

  • To tell the truth, this is how he escaped.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脱出 (だっしゅつ) — thoát khỏi; chạy trốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict