Kaori Dict

弛む

たるむ

tarumu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.lỏng lẻo; thả lỏng; thả lỏng; thả lỏng
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    1.to slacken; to loosen; to relax; to droop (e.g. loose or flabby skin); to sag (ceiling)

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    2.to slack off (e.g. one's work, attention); to not put one's heart in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It goes without saying that diligence is the key to success.

  • It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

  • You must persevere before you can accomplish anything great.

  • Ladies and Gentlemen, thanks to your untiring efforts our hideout is finally complete!!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弛む (たるむ) — lỏng lẻo; thả lỏng; thả lỏng; thả lỏng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict