第83課/N1 · Bài 83
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
Bảo trì; giữ gìn; duy trì; bảo quản
- 2
dễ; đơn giản; nhẹ nhàng
- 3
endiversity, variety
- 4
lười biếng; mệt mỏi
- 5
lỏng lẻo; thụt lùi; sụt giảm
- 6
lỏng lẻo; thả lỏng; thả lỏng; thả lỏng
- 7
rơi; thả; trôi; thả xuống
- 8タレントtarento
nghệ sĩ, người nổi tiếng; tài năng; đơn vị tiền cổ
- 9タワーtawaa
tháp
- 10
đơn độc; duy nhất; riêng lẻ
- 11
thơ 31 âm; thơ ngắn
- 12
giường bệnh; xe cẩu; ván chịu
- 13
tính nóng tính; nóng giận
- 14
thống nhất; hợp tác
- 15
khám phá; thám hiểm
- 16
khẳng định; tuyên bố; khẳng định
- 17
rút gọn; tắt gọn
- 18
quyết định; chắc chắn; rõ ràng
- 19
carbon; nguyên tố; chất
- 20
cao đẳng ngắn hạn; chuyên nghiệp
例文Câu ví dụ trong bài
- 保つ体面を保つために行った。
For appearances sake, I went.
- 容易い減量は容易くない。
Giảm cân không phải là một chuyện dễ dàng.
- 多様現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
- 怠いだるいし頭がずきずきする。
I feel listless and have a throbbing headache.
- 弛むたゆまぬ努力が成功の鍵であることは言うまでもない。
It goes without saying that diligence is the key to success.
- 垂れる彼の左目に髪がたれていた。
A wisp of hair fell over his left eye.
- タレントあのタレントはひっぱりだこである。
That talent is much sought after.
- タワーあなたは東京タワーを訪れましたか。
Did you visit the Tokyo Tower?
- 単一ねじ、てこ、くさび、滑車などは単一機械と呼ばれる。
The screw, the lever, the wedge, the pulley, etc. are called simple machines.
- 短歌詩歌とは、詩や短歌のことです。
Shika are verses and 31-syllable poems.