容易い
たやすい
tayasui
N1
意味Nghĩa
- 1.dễ; đơn giản; nhẹ nhàng
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.easy; simple; light
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 減量は容易くない。
Giảm cân không phải là một chuyện dễ dàng.
Losing weight isn't easy.
- 信じることは容易くない。
Tin tưởng không phải là một việc dễ dàng.
It's not easy to believe.
- 彼はたやすく彼女の家を探すことが出来た。
He could find her house easily.
- 容易いことじゃない。
It isn't easy.
- 彼にはたやすく会える。
He is easy to reach.
- 彼はたやすく手紙を書いた。
He wrote a letter with great facility.
- 彼に面会するのはたやすい。
He is easy to reach.
- 体重を落とすのは容易くない。
It isn't easy to lose weight.
- 若者は変化にたやすく順応する。
The young adapt to change easily.
- 私は彼の家をたやすく見つけた。
I found his house easily.