Kaori Dict

容易い

たやすい

tayasui

N1

JLPT N1 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.dễ; đơn giản; nhẹ nhàng
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.easy; simple; light

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giảm cân không phải là một chuyện dễ dàng.

    Losing weight isn't easy.

  • Tin tưởng không phải là một việc dễ dàng.

    It's not easy to believe.

  • He could find her house easily.

  • It isn't easy.

  • He is easy to reach.

  • He wrote a letter with great facility.

  • He is easy to reach.

  • It isn't easy to lose weight.

  • The young adapt to change easily.

  • I found his house easily.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

容易い (たやすい) — dễ; đơn giản; nhẹ nhàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict